Persona người dùng: Chuyên viên kinh doanh
Hồ sơ: Quản lý email, biên bản họp, hoạch định chiến lược, phân tích và giao tiếp cấp điều hành. Mục tiêu chính: Tính chuyên nghiệp, sự rõ ràng, tốc độ và tính bảo mật.
Thiết lập được đề xuất
Nhà cung cấp
- Chính: GPT-5.4 hoặc Claude Sonnet 4.6 cho các tác vụ kinh doanh nói chung, hoặc OpenAI-Compatible trỏ tới endpoint Azure OpenAI của bạn cho các yêu cầu tuân thủ của doanh nghiệp.
- Bảo mật: Local (Ollama) nếu xử lý dữ liệu tài chính cần bảo mật nghiêm ngặt, các cuộc thảo luận M&A, hoặc vấn đề nhân sự.
- Tốc độ: GPT-5.4 Mini hoặc Gemini 3.5 Flash cho việc định dạng nhanh và các bản nháp không nhạy cảm.
Đây là các mô hình tiên tiến nhất mà Rephlo cung cấp qua Dedicated API được quản lý; GPT-5.5 và Claude Opus 4.8 yêu cầu gói Pro Plus trở lên. Với khóa của riêng bạn (BYOK), bạn có thể dùng bất kỳ mô hình nào mà tài khoản nhà cung cấp của bạn h ỗ trợ.
Lưu ý: Azure OpenAI được kết nối qua loại nhà cung cấp OpenAI-Compatible — chọn OpenAI-Compatible, nhập endpoint triển khai Azure của bạn vào Base URL và tên triển khai của bạn vào Model Name. Bạn vẫn có được bảo mật cấp doanh nghiệp, tính tuân thủ và khả năng lưu trú dữ liệu theo khu vực của Azure.
Knowledge Spaces
Space: Q3 Strategy(Kế hoạch chiến lược, KPI, phân tích cạnh tranh).Space: Meeting Transcripts(Các quyết định trước đây, lịch sử mục hành động).Space: Company Templates(Mẫu email, định dạng báo cáo, hướng dẫn thương hiệu).
Các lệnh thiết yếu
-
"Polite Decline"
- Prompt: "Write a polite but firm decline to this invitation. Preserve the relationship and leave the door open for future collaboration."
- Cách dùng: Chọn một email đến hoặc lời mời họp.
-
"Executive Summary"
- Prompt: "Summarize this long document into a 1-page executive brief. Focus on key findings, risks, costs, and recommended actions. Use bullet points for clarity."
- Cách dùng: Chọn các báo cáo, đề xuất, hoặc tài liệu nghiên cứu dài.
-
"Action Items"
- Prompt: "Extract a comprehensive list of action items from these meeting notes. Include: task description, owner/assignee, deadline, and priority level."
- Cách dùng: Chọn ghi chú họp thô hoặc bản chép lời.
-
"SWOT Analysis"
- Prompt: "Perform a structured SWOT analysis (Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats) based on the text provided. Format as a table."
- Cách dùng: Chọn nghiên cứu thị trường, thông tin cạnh tranh, hoặc tài liệu chiến lược.
-
"Board-Ready Format"
- Prompt: "Reformat this content for board presentation. Use executive language, highlight key metrics, include risk considerations, and structure for a 5-minute verbal summary."
- Cách dùng: Chọn các báo cáo nháp hoặc cập nhật tiến độ trước cuộc họp hội đồng quản trị.
-
"Stakeholder Email"
- Prompt: "Draft a professional email to stakeholders summarizing this update. Be concise, highlight impact, and include clear next steps."
- Cách dùng: Chọn các cập nhật dự án, báo cáo tiến độ, hoặc mốc hoàn thành.
Ví dụ quy trình làm việc: Theo dõi sau cuộc họp
- Ghi lại: Bạn có ghi chú thô từ một buổi động não còn lộn xộn.
- Làm sạch: Chọn các ghi chú. Chạy "Format Meeting Minutes".
- Trích xuất: Chạy "Action Items" để tạo danh sách công việc có thể theo dõi.
- Soạn thảo: Chạy "Stakeholder Email" để tạo thông điệp theo dõi.
- Gửi: Dán vào Outlook một cách tự tin.
Ví dụ quy trình làm việc: Chuẩn bị cuộc họp hội đồng quản trị
- Thu thập: Tập hợp dữ liệu quý, KPI và cập nhật dự án.
- Tóm tắt: Chạy "Executive Summary" trên từng tài liệu chính.
- Phân tích: Chạy "SWOT Analysis" trên dữ liệu bối cảnh cạnh tranh.
- Định dạng: Chạy "Board-Ready Format" trên ghi chú thuyết trình nháp của bạn.
- Xem lại: Dùng Space Q3 Strategy để tinh chỉnh có nhận biết ngữ cảnh.